Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnAIQuảng trườngThêm
Biểu đồ hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: Vàng, Bạc, Dầu, Khí, Bạch kim, Palladium, Đồng và Hợp đồng tương lai nông sản (11/9/2026)

Biểu đồ hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: Vàng, Bạc, Dầu, Khí, Bạch kim, Palladium, Đồng và Hợp đồng tương lai nông sản (11/9/2026)

汇通财经汇通财经2026/09/11 04:26
Hiển thị bản gốc

Huitong Net, ngày 11 tháng 9—— Một biểu đồ tổng hợp các mức hỗ trợ và kháng cự của hàng hóa: vàng bạc, dầu khí, bạch kim, palladium, đồng và hợp đồng tương lai nông sản. Cập nhật lúc 10:00 sáng thứ Sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2026 (UTC+8), bao gồm cụ thể 14 loại như vàng, bạc, bạch kim, palladium, đồng, dầu thô, khí tự nhiên, dầu nhiên liệu, lúa mì, ngô, bông... Xem thêm chi tiết trong bảng biểu đặc biệt do Huitong Finance phân tích.



Một biểu đồ tổng hợp các mức hỗ trợ và kháng cự của hàng hóa: vàng bạc, dầu khí, bạch kim, palladium, đồng và hợp đồng tương lai nông sản. Cập nhật lúc 10:00 sáng thứ Sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2026 (UTC+8), bao gồm cụ thể 14 loại như vàng, bạc, bạch kim, palladium, đồng, dầu thô, khí tự nhiên, dầu nhiên liệu, lúa mì, ngô, bông... Xem thêm chi tiết trong bảng biểu đặc biệt do Huitong Finance phân tích.

Biểu đồ hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: Vàng, Bạc, Dầu, Khí, Bạch kim, Palladium, Đồng và Hợp đồng tương lai nông sản (11/9/2026) image 0
Theo dữ liệu biểu đồ, phân tích 1: Các mức hỗ trợ kháng cự trong bài viết này đều dựa trên chỉ báo PP khung ngày.

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của vàng giao ngay XAU/USD: mức trục là 4354.84, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 4154.82-4516.62 USD/ounce.

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của bạc giao ngay XAG/USD: mức trục là 64.98, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 57.61-70.93 USD/ounce.

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của platinum chủ lực NYMEX PLAT: mức trục là 1820.67, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 1609.39-1991.44 USD/ounce.

Phân tích 2:

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của dầu WTI chủ lực US OIL: mức trục là 101.39, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 89.25-116.46 USD/thùng.

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của khí tự nhiên Mỹ chủ lực US NATG: mức trục là 2.813, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 2.697-2.955 USD/mmBtu.

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của hợp đồng tương lai đồng Mỹ COPPER: mức trục là 6.6395, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 6.0079-7.1548 cent/pound.

★ Chỉ báo “PP khung ngày” của lúa mì Mỹ chủ lực WHEAT: mức trục là 735.7, vùng dao động hỗ trợ/kháng cự lớn nhất là 711.1-765.8 cent/giạ.

Xem thêm phân tích các mặt hàng khác trong bảng.

News Image 0
0
0

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trong bài viết đều thể hiện quan điểm của tác giả và không liên quan đến nền tảng. Bài viết này không nhằm mục đích tham khảo để đưa ra quyết định đầu tư.

PoolX: Khóa để nhận token mới.
APR lên đến 12%. Luôn hoạt động, luôn nhận airdrop.
Khóa ngay!

Bạn cũng có thể thích

"Big Short" Burry nắm giữ tiền điện tử để đối phó với “thời kỳ biến động”: Giảm rủi ro vị thế, đóng các quyền chọn bán trên Nvidia và Palantir đáo hạn tháng 12

Burry cho biết vào thứ Tư rằng ông đang giảm thiểu rủi ro của tất cả các vị thế và đã đóng các quyền chọn bán đối với Nvidia (NVDA.US) và Palantir (PLTR.US) đáo hạn vào tháng 12 năm 2026 mà không gia hạn.

智通财经2026/09/11 04:01
"Big Short" Burry nắm giữ tiền điện tử để đối phó với “thời kỳ biến động”: Giảm rủi ro vị thế, đóng các quyền chọn bán trên Nvidia và Palantir đáo hạn tháng 12