Tổng quan hỗ trợ và kháng cự hàng hóa qua biểu đồ: Vàng, Bạc, Dầu, Khí gas + Hợp đồng tương lai Bạch kim, Palladium, Đồng và Nông sản (ngày 12 tháng 8 năm 2026)
Huitong Network, ngày 12 tháng 8—— Một biểu đồ tổng quan về các mức hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: Vàng, bạc, dầu, khí gas + bạch kim, palladium, đồng + hợp đồng tương lai nông sản, cập nhật vào thứ Tư ngày 12 tháng 8 năm 2026 lúc 07:15 (UTC+8), bao gồm chi tiết 14 loại như: vàng, bạc, bạch kim, palladium, đồng + dầu thô, khí thiên nhiên, nhiên liệu, lúa mì, ngô, bông. Xem thêm nội dung chi tiết trong biểu đồ đặc biệt của Huitong Finance Analyst.
Một biểu đồ tổng quan về các mức hỗ trợ và kháng cự hàng hóa: Vàng, bạc, dầu, khí gas + bạch kim, palladium, đồng + hợp đồng tương lai nông sản, cập nhật vào thứ Tư ngày 12 tháng 8 năm 2026 lúc 07:15 (UTC+8), bao gồm chi tiết 14 loại như: vàng, bạc, bạch kim, palladium, đồng + dầu thô, khí thiên nhiên, nhiên liệu, lúa mì, ngô, bông. Xem thêm nội dung chi tiết trong biểu đồ đặc biệt của Huitong Finance Analyst.
Theo số liệu trên biểu đồ, Giải thích 1: Hỗ trợ và kháng cự trong bài viết này đều dựa trên chỉ báo PP của biểu đồ ngày.
★ “PP biểu đồ ngày” của vàng giao ngay XAU/USD: điểm xoay nằm ở mức 4386,54, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 4259,86-4494,67 USD/ounce.
★ “PP biểu đồ ngày” của bạc giao ngay XAG/USD: điểm xoay nằm ở mức 65,11, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 61,52-68,25 USD/ounce.
★ “PP biểu đồ ngày” của hợp đồng chính NYMEX bạch kim PLAT: điểm xoay nằm ở mức 1754,07, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 1682,74-1824,94 USD/ounce.
Giải thích 2:
★ “PP biểu đồ ngày” của hợp đồng chính dầu thô WTI US OIL: điểm xoay nằm ở mức 80,77, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 74,57-88,34 USD/thùng.
★ “PP biểu đồ ngày” của hợp đồng chính khí thiên nhiên Mỹ US NATG: điểm xoay nằm ở mức 2,767, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 2,624-2,936 USD/triệu đơn vị nhiệt Anh mmBtu.
★ “PP biểu đồ ngày” của hợp đồng tương lai đồng Mỹ COPPER: điểm xoay nằm ở mức 6,6178, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 6,5096-6,7241 cent/pound.
★ “PP biểu đồ ngày” của hợp đồng chính lúa mì Mỹ WHEAT: điểm xoay nằm ở mức 645,4, vùng hỗ trợ và kháng cự lớn nhất dao động từ 617,1-668,8 cent/giạ.
Đọc thêm phân tích các loại hàng hóa khác trong biểu đồ chi tiết.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mọi thông tin trong bài viết đều thể hiện quan điểm của tác giả và không liên quan đến nền tảng. Bài viết này không nhằm mục đích tham khảo để đưa ra quyết định đầu tư.
Bạn cũng có thể thích

Đầu tư AI và tăng trưởng lợi nhuận tiếp tục hỗ trợ thị trường chứng khoán Mỹ, HSBC nâng mục tiêu cuối năm của S&P 500 lên 8100 điểm
Nhóm nghiên cứu đầu tư toàn cầu của HSBC đã nâng mục tiêu điểm số của chỉ số S&P 500 vào cuối năm 2026 từ 7650 điểm lên 8100 điểm.

ETH vượt ngưỡng 2500 USD
